Bản dịch của từ 绝俗 trong tiếng Việt

绝俗

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jué

ㄐㄩㄝˊjuethanh sắc

绝俗 (Tính từ)

jué sú
01

Thoát tục, vượt lên trên đời thường; không bị vướng bận những thói đời tầm thường (Hán-Việt: tuyệt tục/thoát tục)

脱俗,超越尘俗。。汉.王粲.神女赋:「禀自然以绝俗,超希世而无群。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Thoát tục, xa rời đời thường; khác người, tinh thần thanh thoát không bị trần tục nhiễm ô (như người ẩn sĩ, cao nhân)

远离世俗。。文选.王襃.圣主得贤臣颂:「何必偃仰诎信,若彭祖呴嘘,呼吸如乔松,眇然绝俗离世哉!」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 绝俗

jué

绝
Bính âm:
【jué】【ㄐㄩㄝˊ】【TUYỆT】
Các biến thể:
絕, 絶, 㔃, 㔢, 𠤉, 𢇍, 𢱺, 𢴭, 𨼎
Hình thái radical:
⿰,纟,色
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
フフ一ノフフ丨一フ
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép