Bản dịch của từ 绣衣 trong tiếng Việt
绣衣
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiù | ㄒㄧㄡˋ | x | iu | thanh huyền |
绣衣 (Danh từ)
【xiù yī】
01
Áo lụa thêu; trang phục bằng lụa có hoa văn thêu tinh xảo (xưa thường của người quý tộc, nay chỉ chung đồ lụa thêu).
1.彩绣的丝绸衣服。古代贵者所服。今多指饰以刺绣的丝质服装。
Ví dụ
02
Áo thêu; trong cụm cố định “绣衣直指” chỉ viên quan đeo áo thêu (một chức quan thời phong kiến) hoặc hình thức bổ nhiệm, ghi chú lịch sử liên quan đến áo quan chức
2.见“绣衣直指”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 绣衣
xiù
绣
yī
衣
Các từ liên quan
绣丝
绣丸
绣佛
绣佛长斋
绣作
衣不兼彩
衣不兼采
- Bính âm:
- 【xiù】【ㄒㄧㄡˋ】【TÚ】
- Các biến thể:
- 綉, 繡
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,秀
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一ノ一丨ノ丶フノ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
溴
嚊
齅
䜬
褎
㗜
璓
鏅
臭
峀
銹
綉
绡
继
纫
缲
综
绁
绪
纵
缮
纮
绲
䌹
㟎
㛚
埑
悌
㭣
倀
秥
哨
㤠
莘
㾄
胺
刺绣
锦绣
绣花
绣球
苏绣
湘绣
绣鞋
绣房
绣帷
绣像
