Bản dịch của từ 续命田 trong tiếng Việt

续命田

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄩˋxuthanh huyền

续命田 (Danh từ)

xù mìng tián
01

Mảnh ruộng cứu đói; ruộng được gọi là 'tiếp tục sự sống' vì từng dùng để cứu dân đói (theo chuyện cổ - ruộng cứu tế)

南朝齐刘善明开仓救青州饥荒,乡里得济,共呼其家田为“续命田”。见《南齐书.刘善明传》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 续命田

mìng

tián

Các từ liên quan

续世
续作
续借
续假
续凫截鹤
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
田丁
田七
田业
田中
田中义一
续
Bính âm:
【xù】【ㄒㄩˋ】【TỤC】
Các biến thể:
續, 続, 𦁱
Hình thái radical:
⿰,纟,卖
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
フフ一一丨フ丶丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép