Bản dịch của từ 续弦胶 trong tiếng Việt
续弦胶
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xù | ㄒㄩˋ | x | u | thanh huyền |
续弦胶 (Danh từ)
【xù xián jiāo】
01
Một thứ hồ/nhựa huyền thoại trong văn hiến Trung Hoa (còn gọi là 续弦胶/集弦胶/连金泥), do kỳ vật (phượng nhụy, lân角) chế thành, có thể dán nối dây cung, mối nối vũ khí mà không bị tổn hại; xuất hiện trong sách cổ như 《海内十洲记》《博物志》.
古代传说西海之中有凤麟洲,仙家以凤喙及麟角合煎作胶,名之为续弦胶,又名集弦胶﹑连金泥。此胶能续弓弩已断之弦,连刀剑断折之金,更以胶连续之处,使力士掣之,他处乃断,粘合之处,终无所损。见旧题汉东方朔《海内十洲记》﹑晋张华《博物志》卷三。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 续弦胶
xù
续
xián
弦
jiāo
胶
Các từ liên quan
续世
续作
续借
续假
续凫截鹤
弦上箭
弦乐
弦乐器
弦刃
弦切角
胶乳
胶体
- Bính âm:
- 【xù】【ㄒㄩˋ】【TỤC】
- Các biến thể:
- 續, 続, 𦁱
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,卖
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一一丨フ丶丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瞁
槒
㜅
獝
㵰
蚼
殈
怴
㐨
溆
伵
訹
绐
纩
绪
缨
缣
䌾
缁
缟
绰
绮
缫
缯
𠁄
䜴
𠋭
䀧
痊
琇
粛
猡
掵
烸
阉
㛭
继续
持续
手续
陆续
连续
延续
后续
接续
续签
待续
