Bản dịch của từ 续短 trong tiếng Việt
续短
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xù | ㄒㄩˋ | x | u | thanh huyền |
续短 (Động từ)
【xù duǎn】
01
Làm cho thứ vốn ngắn trở nên dài; nghĩa bóng: ép uổng làm trái bản tính, lao vô ích (làm việc trái tự nhiên mà không có kết quả).
1.把本来应该是短的东西续之使长。比喻违逆事物本性,劳而无益。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Bù đắp khuyết điểm; sửa chữa, bù vào chỗ thiếu (tiếp tục làm để bổ sung phần còn thiếu)
2.补不足。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 续短
xù
续
duǎn
短
Các từ liên quan
续世
续作
续借
续假
续凫截鹤
短不了
短丑
短世
短丧
- Bính âm:
- 【xù】【ㄒㄩˋ】【TỤC】
- Các biến thể:
- 續, 続, 𦁱
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,卖
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一一丨フ丶丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瞁
槒
㜅
獝
㵰
蚼
殈
怴
㐨
溆
伵
訹
绐
纩
绪
缨
缣
䌾
缁
缟
绰
绮
缫
缯
𠁄
䜴
𠋭
䀧
痊
琇
粛
猡
掵
烸
阉
㛭
继续
持续
手续
陆续
连续
延续
后续
接续
续签
待续
