Bản dịch của từ 绺子 trong tiếng Việt
绺子
Danh từPhương ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liǔ | ㄌㄧㄡˇ | l | iu | thanh hỏi |
绺子 (Danh từ)
【liú zǐ】
01
Túm; nắm
绺儿
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
绺子 (Phương ngữ)
【liú zǐ】
01
Thổ phỉ; bọn thổ phỉ
土匪帮伙
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 绺子
liǔ
绺
zi
子
- Bính âm:
- 【liǔ】【ㄌㄧㄡˇ】【LỮU】
- Các biến thể:
- 綹
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,咎
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一ノフ丶丨丶丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
柳
熮
栁
罶
嬼
㧕
䱖
鋶
珋
懰
橮
藰
织
线
缦
绵
细
䌼
绾
缁
绥
缟
缢
缛
捥
䍪
紿
𠙚
梓
㳽
脤
邫
訫
訪
淡
𠃁
绺窃
绺子
小绺
发绺
