Bản dịch của từ 绿绮 trong tiếng Việt

绿绮

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄩˋlvthanh huyền

ㄌㄨˋluthanh huyền

绿绮 (Danh từ)

lǜ qǐ
01

乐器名。相传汉朝司马相如作玉如意赋,梁王赐给他绿绮琴。

Ví dụ
02

Tên một cây đàn cổ (cầm, tranh) hoặc mượn chỉ đàn có âm sắc, chất liệu tuyệt đẹp; cũng dùng để gọi chính cây đàn đó (Hán-Việt: Lục Kỳ).

用以代称音色材质具佳的琴。。唐.李白.听蜀僧浚弹琴诗:「蜀僧抱绿绮,西下峨嵋峰,为我一挥手,如听万壑松。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tên cổ của một loại đàn tranh/đàn dây màu xanh (còn gọi là “绿琴”)

亦称为「绿琴」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 绿绮

绿

绿
Bính âm:
【lǜ】【ㄌㄩˋ】【LỤC】
Các biến thể:
綠, 緑, 𢅞
Hình thái radical:
⿰,纟,录
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
フフ一フ一一丨丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép