Bản dịch của từ 绿萍 trong tiếng Việt

绿萍

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄩˋlvthanh huyền

ㄌㄨˋluthanh huyền

绿萍 (Danh từ)

lǜ píng
01

Tên một loài thực vật nổi trên mặt nước (còn gọi là 'mãn giang hồng'), thân nhỏ, xuân thì màu xanh, hè thành đỏ nâu; dùng làm thức ăn cho cá, gia súc, bón ruộng và có thể dùng làm thuốc.

植物名,又名满江红,体小,飘浮水面,春季绿色,夏季红褐色,可作鱼类及家畜的饲料,也可作水田的肥料,并可供药用

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 绿萍

绿

píng

绿
Bính âm:
【lǜ】【ㄌㄩˋ】【LỤC】
Các biến thể:
綠, 緑, 𢅞
Hình thái radical:
⿰,纟,录
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
フフ一フ一一丨丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép