Bản dịch của từ 缀兵 trong tiếng Việt
缀兵
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhuì | ㄓㄨㄟˋ | zh | ui | thanh huyền |
缀兵 (Danh từ)
【zhuì bīng】
01
Một lực lượng quân sự được bố trí để kéo và kiềm chế binh lực đối phương (tướng ý: đội quân đánh lừa/điều khiển đối phương), tương đương “lính mồi/đội giữ chân địch”.
指用以牵制敌方兵力的军队。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 缀兵
zhuì
缀
bīng
兵
Các từ liên quan
缀兆
缀叙
缀合
缀字课本
缀学
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
- Bính âm:
- 【zhuì】【ㄓㄨㄟˋ】【XUYẾT】
- Các biến thể:
- 綴, 𧚰
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,叕
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一フ丶フ丶フ丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㾽
叕
甀
缒
膇
醊
墜
笍
硾
腏
惴
䃍
绪
绸
结
纼
缦
绤
缪
䌷
缊
缣
䌺
红
掂
𠗰
頄
閇
匙
蛅
弴
㕗
堀
矫
痐
菷
点缀
词缀
前缀
后缀
缀饰
连缀
补缀
缀合
缝缀
缀字
