Bản dịch của từ 缀旒 trong tiếng Việt

缀旒

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhuì

ㄓㄨㄟˋzhuithanh huyền

缀旒 (Tính từ)

zhuì liú
01

Đó là ẩn dụ cho thấy sức mạnh của một quốc gia đang suy yếu và lâm nguy; sự suy giảm quyền lực hoặc quyền lực chính trị (tương tự như "đất nước sẽ không phải là đất nước")

5.比喻国势垂危。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tình hình rất nguy kịch và bấp bênh (ẩn dụ cho việc đang gặp nguy hiểm và bị đe dọa)

6.用以比喻情况危急。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Gộp nối, ghép lại (các chuỗi tua, dây treo); cũng viết là “缀斿/缀游”(古书用语指连接串起

1.亦作“缀斿”。亦作“缀游”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Đó là phép ẩn dụ cho việc một vị vua bị thuộc hạ bắt làm con tin, quyền lực thực sự bị gạt sang một bên; một vị vua có quyền lực bị suy sụp, bị người khác kiềm chế.

3.比喻君主为臣下挟持,大权旁落。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

4.喻指一般居虚位而无实权者。

Ví dụ
06

Dấu hiệu, vật biểu trưng để làm mẫu, tượng trưng (ý: «犹表率» — giống như làm gương, làm mẫu)

2.犹表率。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 缀旒

zhuì

liú

Các từ liên quan

缀兆
缀兵
缀叙
缀合
缀字课本
旒冕
旒扆
旒旌
旒旍
旒旐
缀
Bính âm:
【zhuì】【ㄓㄨㄟˋ】【XUYẾT】
Các biến thể:
綴, 𧚰
Hình thái radical:
⿰,纟,叕
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
フフ一フ丶フ丶フ丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép