Bản dịch của từ 缓和剂 trong tiếng Việt
缓和剂
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huǎn | ㄏㄨㄢˇ | h | uan | thanh hỏi |
缓和剂 (Danh từ)
【huǎn hé jì】
01
Chất làm chậm (trong lò phản ứng hạt nhân) — chất dùng để làm giảm tốc neutron nhanh, tăng khả năng phân裂 (ví dụ: nước, nước nặng, than chì).
一种用于核反应器中,使高速中子减速、以增加分裂机会的物质,称为「缓和剂」。如水、重水或石墨等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 缓和剂
huǎn
缓
hé
和
jì
剂
- Bính âm:
- 【huǎn】【ㄏㄨㄢˇ】【HOÃN】
- Các biến thể:
- 緩, 𦅻, 𦇻
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,爰
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一ノ丶丶ノ一一ノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䁔
䮝
㬊
睆
緩
㣪
䈠
绚
绽
缥
纴
缒
纾
绗
缚
缪
纫
缠
纭
貯
猯
畯
鹅
愅
腊
硩
䭴
閎
煮
稇
颉
缓慢
缓解
缓冲
缓和
