Bản dịch của từ 缓带 trong tiếng Việt

缓带

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huǎn

ㄏㄨㄢˇhuanthanh hỏi

缓带 (Danh từ)

huǎn dài
01

Dải thắt lưng rộng, tượng trưng cho sự thong thả, ung dung, không vội vàng.

1.宽束衣带。形容悠闲自在,从容不迫。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dải dây mềm dùng để buộc, thắt hoặc cởi ra, giống như dây thắt lưng hoặc dây buộc

2.犹解带。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 缓带

huǎn

dài

Các từ liên quan

缓不济急
缓兵之计
缓军
缓冲
带下
缓
Bính âm:
【huǎn】【ㄏㄨㄢˇ】【HOÃN】
Các biến thể:
緩, 𦅻, 𦇻
Hình thái radical:
⿰,纟,爰
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
フフ一ノ丶丶ノ一一ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép