Bản dịch của từ 缓报 trong tiếng Việt

缓报

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huǎn

ㄏㄨㄢˇhuanthanh hỏi

缓报 (Động từ)

huǎn bào
01

Chậm báo tin mời đi thăm hỏi (giữa các chư hầu), tức là trì hoãn việc báo tin mời.

谓延迟报聘。聘,指诸侯之间的互相访问。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 缓报

huǎn

bào

Các từ liên quan

缓不济急
缓兵之计
缓军
缓冲
报丧
报书
缓
Bính âm:
【huǎn】【ㄏㄨㄢˇ】【HOÃN】
Các biến thể:
緩, 𦅻, 𦇻
Hình thái radical:
⿰,纟,爰
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
フフ一ノ丶丶ノ一一ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép