Bản dịch của từ 缓火 trong tiếng Việt
缓火
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huǎn | ㄏㄨㄢˇ | h | uan | thanh hỏi |
缓火 (Danh từ)
【huán huǒ】
01
Lửa nhỏ, lửa yếu, như kiểu ‘lửa âm ỉ’ hoặc ‘lửa liu riu’ trong nấu ăn, không phải lửa to.
犹文火。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 缓火
huǎn
缓
huǒ
火
Các từ liên quan
缓不济急
缓兵之计
缓军
缓冲
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
- Bính âm:
- 【huǎn】【ㄏㄨㄢˇ】【HOÃN】
- Các biến thể:
- 緩, 𦅻, 𦇻
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,爰
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一ノ丶丶ノ一一ノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䁔
䮝
㬊
睆
緩
㣪
䈠
绚
绽
缥
纴
缒
纾
绗
缚
缪
纫
缠
纭
貯
猯
畯
鹅
愅
腊
硩
䭴
閎
煮
稇
颉
缓慢
缓解
缓冲
缓和
