Bản dịch của từ 缓箭 trong tiếng Việt

缓箭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huǎn

ㄏㄨㄢˇhuanthanh hỏi

缓箭 (Danh từ)

huǎn jiàn
01

Mũi tên bạc chậm, dùng trong cổ để đo thời gian bằng cách chậm rãi nhỏ giọt nước qua mũi tên bạc đó

1.缓慢的银箭。古时用银箭刻漏记时。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Mũi tên có lực yếu, sức sát thương giảm đi, thường dùng để chỉ mũi tên không còn mạnh mẽ như trước

2.去势微弱之箭。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 缓箭

huǎn

jiàn

Các từ liên quan

缓不济急
缓兵之计
缓军
缓冲
箭不虚发
箭书
箭在弦上
缓
Bính âm:
【huǎn】【ㄏㄨㄢˇ】【HOÃN】
Các biến thể:
緩, 𦅻, 𦇻
Hình thái radical:
⿰,纟,爰
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
フフ一ノ丶丶ノ一一ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép