Bản dịch của từ 缓辔 trong tiếng Việt

缓辔

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huǎn

ㄏㄨㄢˇhuanthanh hỏi

缓辔 (Động từ)

huǎn pèi
01

Nới lỏng dây cương, điều khiển ngựa đi chậm lại, thong thả

谓放松缰绳,骑马缓行。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 缓辔

huǎn

pèi

Các từ liên quan

缓不济急
缓兵之计
缓军
缓冲
辔兜
辔勒
辔头
辔策
辔舆
缓
Bính âm:
【huǎn】【ㄏㄨㄢˇ】【HOÃN】
Các biến thể:
緩, 𦅻, 𦇻
Hình thái radical:
⿰,纟,爰
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
フフ一ノ丶丶ノ一一ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép