Bản dịch của từ 编组站 trong tiếng Việt

编组站

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biān

ㄅㄧㄢbianthanh ngang

编组站 (Danh từ)

biān zǔ zhàn
01

Ga lập tàu; Nhà ga phân nhóm; Trạm phân nhóm

编组站是指铁路上用于对列车进行编组、解编、调度等作业的专用站点。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 编组站

biān

zhàn

编
Bính âm:
【biān】【ㄅㄧㄢ】【BIÊN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,纟,扁
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
フフ一丶フ一ノ丨フ一丨丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép