Bản dịch của từ 编述 trong tiếng Việt

编述

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biān

ㄅㄧㄢbianthanh ngang

编述 (Động từ)

biān shù
01

Trước thuật; biên tập. Cũng chỉ bài văn viết ra hoặc biên tập ra. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Đương thử; tắc tự dục tương dĩ vãng sở lại thiên ân tổ đức (...) dĩ chí kim nhật nhất kĩ vô thành; bán sanh lao đảo chi tội; biên thuật nhất tập; dĩ cáo thiên hạ chi nhân 當此; 則自欲將已往所賴天恩祖德 (...) 以至今日一技無成; 半生潦倒之罪; 編述一集; 以告天下之人 (Đệ nhất hồi) Nhân đó; cũng muốn đem chuyện ngày trước nhờ ơn trời đức tổ (...) mà đến nỗi ngày nay một nghề không thành; mang tội nửa đời long đong; chép ra một bộ sách để mà bày tỏ với mọi người.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 编述

biān

shù

Các từ liên quan

编人
编伍
编余
编修
编入
述事
述作
述修
述制
述叙
编
Bính âm:
【biān】【ㄅㄧㄢ】【BIÊN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,纟,扁
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
フフ一丶フ一ノ丨フ一丨丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép