Bản dịch của từ 编队 trong tiếng Việt
编队
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Biān | ㄅㄧㄢ | b | ian | thanh ngang |
编队 (Động từ)
【biān duì】
01
Tạo đội hình (chỉ thuyền bè, máy bay)
指船舰或飞机编成的队形
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Tạo đội hình
组织编制成队形
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Thành lập đội ngũ
组织、编制而成的队伍
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 编队
biān
编
duì
队
Các từ liên quan
编人
编伍
编余
编修
编入
队主
队伍
- Bính âm:
- 【biān】【ㄅㄧㄢ】【BIÊN】
- Các biến thể:
- 編
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,扁
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一丶フ一ノ丨フ一丨丨
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
箯
邊
鳊
籩
牑
鯿
边
蝙
編
甂
鯾
糄
终
练
绠
绋
结
缩
䌽
绁
纽
纺
纬
缴
喖
铸
堺
䲝
硱
閎
欼
植
䄌
𠌁
嗖
琛
编辑
编号
编制
编织
编码
邮编
编程
编写
编译
编造
