Bản dịch của từ 缘情 trong tiếng Việt

缘情

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuán

ㄩㄢˊyuanthanh sắc

缘情 (Danh từ)

yuán qíng
01

Thói quen theo lễ nghĩa, ứng xử cho vừa lòng người; làm theo khuôn sáo, chiều theo tình người

3.因循人情;顺乎人情。

Ví dụ
02

缘情作动词用以凭借或因感情而作诗也可指借情抒怀作诗一类的文字表达靠感情为缘故而写)。

2.借指作诗。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Bộc lộ/giãi bày cảm xúc; thổ lộ tình cảm (thường qua lời nói hoặc văn chương)

1.抒发感情。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Duyên phận, tình cảm giữa người với người (duyên/ý tứ); sự có mối liên hệ tình cảm hoặc số mệnh đưa đẩy

4.缘分;情意。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 缘情

yuán

qíng

Các từ liên quan

缘业
缘事
缘份
情不可却
情不自堪
情不自已
缘
Bính âm:
【yuán】【ㄩㄢˊ】【DUYÊN】
Các biến thể:
緣, 縁, 𢅞
Hình thái radical:
⿰,纟,彖
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
フフ一フフ一ノフノノノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép