Bản dịch của từ 缘海 trong tiếng Việt
缘海
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yuán | ㄩㄢˊ | y | uan | thanh sắc |
缘海 (Tính từ)
【yuán hǎi】
01
Ven biển; Gần biển (cũng có nghĩa là ven biển, nối liền với biển)
2.犹沿海,接海。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Biển ven bờ/biển ven lục địa — vùng biển nằm ở rìa lục địa, một bên giáp đất liền, bên kia được bán đảo, đảo hoặc quần đảo ngăn với đại dương nhưng nước vẫn trao đổi được (ví dụ: Hoàng Hải, Đông Hải). (Hán-Việt: duyên hải/duyên hải biển)
1.即边缘海。位于大陆边缘,一侧以大陆为界,另一侧以半岛﹑岛屿或群岛与大洋分隔,但水流交换通畅。如黄海﹑东海。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 缘海
yuán
缘
hǎi
海
Các từ liên quan
缘业
缘事
缘份
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
- Bính âm:
- 【yuán】【ㄩㄢˊ】【DUYÊN】
- Các biến thể:
- 緣, 縁, 𢅞
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,彖
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一フフ一ノフノノノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
傆
辕
猿
㹉
羱
鼋
妧
媛
螈
䲻
酛
櫞
缂
绶
缇
纠
绡
缮
绐
纸
练
绝
纩
绮
䟡
臹
軬
䟣
詅
㢽
跔
辍
崻
鈌
湂
睐
缘分
边缘
缘故
情缘
人缘
无缘
绝缘
随缘
血缘
投缘
