Bản dịch của từ 缘督 trong tiếng Việt
缘督
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yuán | ㄩㄢˊ | y | uan | thanh sắc |
缘督 (Động từ)
【yuán dū】
01
Tuân theo trung đạo, giữ mực trung hòa và thuận theo tự nhiên (theo nghĩa văn言 cổ: giữ chính trung, tôn trọng pháp/đạo)
1.谓守中合道,顺其自然。语出《庄子.养生主》:“缘督以为经。”郭象注:“缘,顺也。督,中也。”后亦指顺道守法。
Ví dụ
02
Mở rộng/khéo xử để hợp lý hóa, biết nhượng bộ, tìm lối thoả hiệp theo lẽ phải (theo nghĩa 'tương hòa, khéo hòa giải')
2.引申为循理,折衷。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 缘督
yuán
缘
dū
督
Các từ liên quan
缘业
缘事
缘份
督促
督催
督军
- Bính âm:
- 【yuán】【ㄩㄢˊ】【DUYÊN】
- Các biến thể:
- 緣, 縁, 𢅞
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,彖
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一フフ一ノフノノノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
傆
辕
猿
㹉
羱
鼋
妧
媛
螈
䲻
酛
櫞
缂
绶
缇
纠
绡
缮
绐
纸
练
绝
纩
绮
䟡
臹
軬
䟣
詅
㢽
跔
辍
崻
鈌
湂
睐
缘分
边缘
缘故
情缘
人缘
无缘
绝缘
随缘
血缘
投缘
