Bản dịch của từ 缘缘 trong tiếng Việt
缘缘
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yuán | ㄩㄢˊ | y | uan | thanh sắc |
缘缘 (Trạng từ)
【yuán yuán】
01
(thuật ngữ Phật giáo) “sở duyên” — đối tượng mà tâm thức nương vào khi nhận biết; một trong bốn loại duyên trong luận pháp, chỉ cái được tâm ý bám tới
1.佛教语。四缘之一,旧称缘缘,新称所缘缘,即所缘之缘。心识对境界时,心识为能缘,境界为所缘。所缘缘,谓心识攀缘境界时,境界为心识所缘之缘。
Ví dụ
02
Liên tiếp, liên tục (những sự việc xảy ra không dứt)
2.接连不断。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 缘缘
yuán
缘
Các từ liên quan
缘业
缘事
缘份
缘会
缘何
缘例
缘傅
- Bính âm:
- 【yuán】【ㄩㄢˊ】【DUYÊN】
- Các biến thể:
- 緣, 縁, 𢅞
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,彖
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一フフ一ノフノノノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
傆
辕
猿
㹉
羱
鼋
妧
媛
螈
䲻
酛
櫞
缂
绶
缇
纠
绡
缮
绐
纸
练
绝
纩
绮
䟡
臹
軬
䟣
詅
㢽
跔
辍
崻
鈌
湂
睐
缘分
边缘
缘故
情缘
人缘
无缘
绝缘
随缘
血缘
投缘
