Bản dịch của từ 缘间 trong tiếng Việt

缘间

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuán

ㄩㄢˊyuanthanh sắc

缘间 (Động từ)

yuán jiān
01

Nhân lúc có cơ hội, tận dụng thời cơ (lấy lúc sơ hở để làm việc gì)

2.乘隙。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Duyên cớ, nguyên do; cũng viết là “缘闲” (hán việt: duyên gian) — chỉ mối quan hệ, cơ duyên hoặc lý do (cách nói văn cổ)

1.亦作“缘闲”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 缘间

yuán

jiān

Các từ liên quan

缘业
缘事
缘份
间不容发
间不容瞬
间不容砺
缘
Bính âm:
【yuán】【ㄩㄢˊ】【DUYÊN】
Các biến thể:
緣, 縁, 𢅞
Hình thái radical:
⿰,纟,彖
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
フフ一フフ一ノフノノノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép