Bản dịch của từ 缮清 trong tiếng Việt
缮清
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shàn | ㄕㄢˋ | sh | an | thanh huyền |
缮清 (Động từ)
【shàn qīng】
01
Sửa chữa và làm rõ
誊写清楚。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 缮清
shàn
缮
qīng
清
- Bính âm:
- 【shàn】【ㄕㄢˋ】【THIỆN】
- Các biến thể:
- 繕, 敾, 歚, 㪨, 𦆇, 𦆶
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,善
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一丶ノ一一一丨丶ノ一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
姍
儃
剡
贍
䄠
鱔
㱚
单
鳝
銏
掞
譱
纹
缪
纲
纭
缅
绨
绍
绦
绣
䌺
纺
缕
瘨
叇
潼
鄵
䈠
層
潫
㯉
䰣
䰸
𠎸
蕔
修缮
缮写
缮发
