Bản dịch của từ 罍耻 trong tiếng Việt

罍耻

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Léi

ㄌㄟˊleithanh sắc

罍耻 (Động từ)

léi chǐ
01

Nỗi xấu hổ, hổ thẹn vì không làm tròn trách nhiệm, giống như chiếc bình lớn còn đầy nước nhưng bình nhỏ đã cạn, tượng trưng cho sự bất công và cảm giác hổ thẹn của người có quyền.

1.语本《诗.小雅.蓼莪》:“瓶之罄矣﹐维罍之耻。”罍﹑缾皆盛水器﹐罍大而缾小。罍尚盈而缾已竭﹐喻不能分多予寡﹐为在位者之耻。后多用以指因未能尽职而心怀愧疚。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Uống rượu cạn chén, rượu trong chén, bình đều hết sạch.

2.谓饮酒至尽﹐酒器皆空。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 罍耻

léi

chǐ

Các từ liên quan

罍尊
罍斝
罍樽
罍洗
罍篚
耻与哙伍
耻居人下
耻居王后
耻心
罍
Bính âm:
【léi】【ㄌㄟˊ】【LÔI】
Các biến thể:
櫑, 𦉩, 𨯔
Hình thái radical:
⿱畾缶
Bộ thủ:
Số nét:
21
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨フ一丨一丨フ一丨一ノ一一丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép