Bản dịch của từ 罢免权 trong tiếng Việt

罢免权

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄚˋbathanh huyền

罢免权 (Danh từ)

bà miǎn quán
01

Quyền bãi miễn

选民或选民单位依法撤销他们所选出的代表的职务或资格的权利

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Cách chức; miễn nhiệm; bãi miễn; bãi nhiệm

政府机关或组织依法撤销其任命的人员职务的权利

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 罢免权

miǎn

quán

Các từ liên quan

罢业
罢了
罢于奔命
罢亚
免丁
免丁由子
免不了
免不得
权与
权且
权义
权书
罢
Bính âm:
【bà】【ㄅㄚˋ】【BÃI】
Các biến thể:
罷, 𠐌, 𦋼, 𧟽
Hình thái radical:
⿱,⺲,去
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨丨一一丨一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép