Bản dịch của từ 置传 trong tiếng Việt

置传

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋzhithanh huyền

置传 (Danh từ)

zhì chuán
01

Loại xe truyền (thời Hán) dùng bốn con ngựa tốt kéo để đưa đưa thư từ, thứ dùng trong đường bưu tuyển/đổi ngựa của triều đình

汉代驾以四匹良马的驿车。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 置传

zhì

chuán

Các từ liên quan

置之不理
置之不论
置之不问
置之不顾
置之度外
传世
传世古
传业
传为佳话
置
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【TRÍ】
Các biến thể:
𦋘, 𦋲, 𦌃, 𦌤, 寘, 𢍧, 𣇣, 𦌖, 𧴴
Hình thái radical:
⿱,⺲,直
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨丨一一丨丨フ一一一一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép