Bản dịch của từ 置厕 trong tiếng Việt

置厕

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋzhithanh huyền

置厕 (Động từ)

zhì cè
01

Bí mật đặt (người) ẩn nấp trong chỗ ẩn, giấu người trong tường/ổ úp để mai phục

谓置人于复壁中。《史记.张耳陈馀列传》:“上从东垣还,过赵,贯高等乃壁人柏人,要之置厕。”司马贞索隐:“文颖云:‘置人厕壁中,以伺高祖也。’张晏云:‘凿壁空之,令人止中也。’今按:云‘置厕’者,置人于复壁中,谓之置厕,厕者隐侧之处,因以为言也。”一说,“置者,邮传之名。厕与侧同,非厕混之厕也。伏人于置侧,欲要而杀之。”参阅清钱大昕《廿二史考异》卷八。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 置厕

zhì

Các từ liên quan

置之不理
置之不论
置之不问
置之不顾
置之度外
厕列
厕匽
厕填
厕屋
厕床
置
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【TRÍ】
Các biến thể:
𦋘, 𦋲, 𦌃, 𦌤, 寘, 𢍧, 𣇣, 𦌖, 𧴴
Hình thái radical:
⿱,⺲,直
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨丨一一丨丨フ一一一一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép