Bản dịch của từ 置堇 trong tiếng Việt

置堇

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋzhithanh huyền

置堇 (Động từ)

zhì jǐn
01

Đầu độc (cho thuốc độc vào đồ ăn hoặc rượu); hành vi bỏ độc để giết người (Hán-Việt:置堇 – đặt '' = ô đầu)

下毒。语本《国语.晋语二》:“骊姬受福﹐乃置鸩于酒﹐置堇于肉。”韦昭注:“堇,乌头也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 置堇

zhì

jǐn

Các từ liên quan

置之不理
置之不论
置之不问
置之不顾
置之度外
堇块
堇堇
堇泥
堇色
堇菜
置
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【TRÍ】
Các biến thể:
𦋘, 𦋲, 𦌃, 𦌤, 寘, 𢍧, 𣇣, 𦌖, 𧴴
Hình thái radical:
⿱,⺲,直
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨丨一一丨丨フ一一一一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép