Bản dịch của từ 置局 trong tiếng Việt

置局

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋzhithanh huyền

置局 (Động từ)

zhì jú
01

Thiết lập/ đặt cơ quan, phủ, văn phòng công quyền (thường mang nghĩa hành chính, lập ra trụ sở chức năng)

1.设置官署。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Bày đặt mưu kế; dựng (một) vụ lừa, bố trí bẫy/khói màn

2.设置骗局。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 置局

zhì

Các từ liên quan

置之不理
置之不论
置之不问
置之不顾
置之度外
局中人
局主
局任
局体
局促
置
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【TRÍ】
Các biến thể:
𦋘, 𦋲, 𦌃, 𦌤, 寘, 𢍧, 𣇣, 𦌖, 𧴴
Hình thái radical:
⿱,⺲,直
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨丨一一丨丨フ一一一一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép