Bản dịch của từ 置怀 trong tiếng Việt
置怀
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhì | ㄓˋ | zh | i | thanh huyền |
置怀 (Động từ)
【zhì huái】
01
Để/giữ (một điều gì đó) trong lòng; đặt vào tâm (thường chỉ giữ tình cảm, ý niệm gần gũi trong tim)
《诗.小雅.谷风》:“将恐将惧,置予于怀。”郑玄笺:“寘,置也。置我于怀,言至亲己也。”后以“置怀”指放在心上。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 置怀
zhì
置
huái
怀
Các từ liên quan
置之不理
置之不论
置之不问
置之不顾
置之度外
怀乡
怀书
怀二
怀人
- Bính âm:
- 【zhì】【ㄓˋ】【TRÍ】
- Các biến thể:
- 𦋘, 𦋲, 𦌃, 𦌤, 寘, 𢍧, 𣇣, 𦌖, 𧴴
- Hình thái radical:
- ⿱,⺲,直
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 罒
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨丨一一丨丨フ一一一一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
窒
䧝
䜠
䏄
鯯
豸
䏯
鋕
质
輊
徝
織
羈
罩
罟
罥
羅
羇
罾
署
罝
羄
罛
羂
零
稒
献
䋤
像
䪟
䖺
蓥
稜
㷔
跸
㑻
位置
布置
设置
配置
安置
处置
装置
放置
闲置
置顶
