Bản dịch của từ 羇旅 trong tiếng Việt

羇旅

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧjithanh ngang

羇旅 (Danh từ)

jī lǚ
01

寄居他乡的旅客。。周礼.地官.遗人:「野鄙之委积,以待羇旅。」

Ví dụ
02

Lữ khách, người tạm cư xa quê; cảnh sống lênh đênh, cô quạnh nơi xứ lạ (Hán-Việt: = ky, = lữ)

寄身外乡作客。。楚辞.宋玉.九辩:「廓落兮羇旅而无友生,惆怅兮而私自怜。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Lữ hành; cuộc hành trình xa nhà (thường mang ý nghĩa tạm bợ, lưu lạc)

亦作「羁旅」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 羇旅

羇
Bính âm:
【jī】【ㄐㄧ】【KI】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱⺲䩭
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
22
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨丨一一丨丨一丨フ一一丨一ノ丶一丨フ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép