Bản dịch của từ 羇旅 trong tiếng Việt
羇旅
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jī | ㄐㄧ | j | i | thanh ngang |
羇旅 (Danh từ)
【jī lǚ】
01
寄居他乡的旅客。。周礼.地官.遗人:「野鄙之委积,以待羇旅。」
Ví dụ
02
Lữ khách, người tạm cư xa quê; cảnh sống lênh đênh, cô quạnh nơi xứ lạ (Hán-Việt: 羇 = ky, 旅 = lữ)
寄身外乡作客。。楚辞.宋玉.九辩:「廓落兮羇旅而无友生,惆怅兮而私自怜。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Lữ hành; cuộc hành trình xa nhà (thường mang ý nghĩa tạm bợ, lưu lạc)
亦作「羁旅」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 羇旅
jī
羇
lǚ
旅
