Bản dịch của từ 美俗 trong tiếng Việt

美俗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Měi

ㄇㄟˇmeithanh hỏi

美俗 (Danh từ)

měi sú
01

Thói quen tốt đẹp, có lâu đời trong cuộc sống của dân một vùng, một nước; thiện tục; mỹ tục; phong tục đẹp

美俗是指社会中被广泛接受和赞美的传统习俗或行为方式。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 美俗

měi

Các từ liên quan

美不胜收
美业
美中不足
美丽
美举
俗不可耐
俗不堪耐
美
Bính âm:
【měi】【ㄇㄟˇ】【MĨ】
Các biến thể:
媺, 嬍, 羙, 𡠾, 媄, 㜫
Hình thái radical:
⿱,𦍌,大
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一丨一一ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép