Bản dịch của từ 美工 trong tiếng Việt

美工

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Měi

ㄇㄟˇmeithanh hỏi

美工 (Danh từ)

měi gōng
01

Công việc trang trí (sân khấu, điện ảnh)

电影等的美术工作,包括布景的设计,道具、服装的设计和选择等

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Nghệ nhân trang trí

担任电影等的美术工作的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 美工

měi

gōng

Các từ liên quan

美不胜收
美业
美中不足
美丽
美举
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
美
Bính âm:
【měi】【ㄇㄟˇ】【MĨ】
Các biến thể:
媺, 嬍, 羙, 𡠾, 媄, 㜫
Hình thái radical:
⿱,𦍌,大
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一丨一一ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép