Bản dịch của từ 美术家 trong tiếng Việt

美术家

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Měi

ㄇㄟˇmeithanh hỏi

美术家 (Danh từ)

měi shù jiā
01

Họa sĩ; người nổi tiếng/ chuyên về mỹ thuật (vẽ, điêu khắc, thiết kế mỹ thuật). Hán-Việt: 'Mỹ thuật gia' = người làm nghệ thuật thị giác.

以擅长美术而闻名的人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 美术家

měi

shù

jiā

美
Bính âm:
【měi】【ㄇㄟˇ】【MĨ】
Các biến thể:
媺, 嬍, 羙, 𡠾, 媄, 㜫
Hình thái radical:
⿱,𦍌,大
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一丨一一ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép