Bản dịch của từ 羚羊 trong tiếng Việt

羚羊

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˊlingthanh sắc

羚羊 (Danh từ)

líng yáng
01

Linh dương (động vật có vú, hình dạng giống như dê rừng, có sừng, chân nhỏ dài, chạy rất nhanh, chịu khát giỏi)

哺乳动物的一类, 形状和山羊相似,一般指新疆出产的赛加羚羊, 雌雄都有角, 毛灰黄色,面部有棕灰色条纹, 四肢细长, 跑得快,耐干渴角白色或黄白色, 略呈弓形, 下段中空, 可入药 也叫羚

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 羚羊

líng

yáng

Các từ liên quan

羚羊挂角
羊体嵇心
羊倌
羊傅
羚
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
Các biến thể:
䴫, 麢, 𦏪, 𦏰, 𪋦, 𪋪, 𪋶, 𪋓, 𪋚, 𪋳, 羚
Hình thái radical:
⿰,⺶,令
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一一ノノ丶丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép