Bản dịch của từ 羣丑 trong tiếng Việt

羣丑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qún

ㄑㄩㄣˊN/AN/AN/A

羣丑 (Danh từ)

qún chǒu
01

Đám đông tiểu nhân/những người vô danh hạ cấp (từ Hán cổ, thường mang nghĩa miệt thị)

群众。。易经.渐卦.象曰:「夫征不复,离群丑也。」

Ví dụ
02

Đám kẻ xấu/đám bọn gian hạ; những người ti tiện, vô đạo đức (xúc phạm, hạ cấp).

群恶。。后汉书.卷五十七.刘陶传:「妄假利器,委授国柄,使群丑刑隶,芟刈小民。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 羣丑

qún

chǒu

羣
Bính âm:
【qún】【ㄑㄩㄣˊ】【QUẦN】
Các biến thể:
䭽, 群, 𠹩, 𡲻, 𤛭
Hình thái radical:
⿱,君,羊
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
乚一一丿丨乚一丶丿一一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép