Bản dịch của từ 羣众化 trong tiếng Việt

羣众化

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qún

ㄑㄩㄣˊN/AN/AN/A

羣众化 (Tính từ)

qún zhòng huà
01

Trở nên giống quần chúng; hoà nhập với nhân dân về lập trường, tư tưởng, lối sống, phương pháp công tác (đi cùng, gần gũi với đám đông)

指在立场、观点、思想感情、工作作风、生活作风等方面,能够同群众打成一片。

Ví dụ
02

文艺趋向大众化通俗化作品在思想感情语言和风格上迎合并为广大群众所喜爱可作被大众接受/使大众化)。

指文艺作品在思想感情、语言、艺术风格等方面,适合广大群众的需要并为他们所喜爱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 羣众化

qún

zhòng

huà

羣
Bính âm:
【qún】【ㄑㄩㄣˊ】【QUẦN】
Các biến thể:
䭽, 群, 𠹩, 𡲻, 𤛭
Hình thái radical:
⿱,君,羊
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
乚一一丿丨乚一丶丿一一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép