Bản dịch của từ 羸薄 trong tiếng Việt

羸薄

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Léi

ㄌㄟˊleithanh sắc

羸薄 (Tính từ)

léi báo
01

Gầy yếu, ốm yếu, thân hình yếu ớt dễ liên tưởng đến từ Hán Việt 'lui' () có nghĩa là yếu, mỏng manh

瘦弱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 羸薄

léi

báo

Các từ liên quan

羸乏
羸俭
羸兵
羸劣
羸卒
薄业
薄产
薄今厚古
薄伐
羸
Bính âm:
【léi】【ㄌㄟˊ】【LUY】
Các biến thể:
𦣉, 𦣄, 𤼘, 𦏝
Hình thái radical:
⿵,𣎆,羊
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
丶一フ丨フ一ノフ一一丶ノ一一一丨ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép