Bản dịch của từ 羽人 trong tiếng Việt

羽人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˇyuthanh hỏi

羽人 (Danh từ)

yǔ rén
01

Vũ nhân; người có cánh; người bay

羽人指的是拥有翅膀或能够飞行的人,通常在神话或幻想故事中出现。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 羽人

rén

Các từ liên quan

羽乡
羽书
羽从
羽仗
羽仪
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
羽
Bính âm:
【yǔ】【ㄩˇ】【VŨ】
Các biến thể:
䨒, 𦏲, 羽
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丶一フ丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép