Bản dịch của từ 羽客 trong tiếng Việt
羽客
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǔ | ㄩˇ | y | u | thanh hỏi |
羽客 (Danh từ)
【yǔ kè】
01
Hoa phụng tiên
植物名凤仙花科凤仙花属, 一年生草本茎直立, 叶互生, 狭披针形, 有锯齿, 夏日开红白等色之花蒴果圆形而尖, 熟则裂开, 弹出褐色种子十余粒除供观赏外, 种子、 根、茎均可入药
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tiên nhân
一个民族或家族的上代, 特指年代比较久远的
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Đạo sĩ; vũ khách
道士 tiên nhân仙人 hoa phụng tiên凤仙花的别称
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 羽客
yǔ
羽
kè
客
Các từ liên quan
羽乡
羽书
羽人
羽从
羽仗
客丁
客中
客串
客主
客乡
- Bính âm:
- 【yǔ】【ㄩˇ】【VŨ】
- Các biến thể:
- 䨒, 𦏲, 羽
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 羽
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶一フ丶一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
穥
嶼
㡰
㠘
㝢
㣃
㙑
懙
㼌
圄
齬
㤤
翨
䎍
耀
䎃
䎘
翙
翏
翍
翇
翱
翅
䎇
曲
㡱
芨
延
屼
肉
芇
厌
吁
圬
好
𠕎
羽毛
羽绒
项羽
羽翼
关羽
陆羽
羽化
羽衣
党羽
羽扇
