Bản dịch của từ 羽旄 trong tiếng Việt

羽旄

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˇyuthanh hỏi

羽旄 (Danh từ)

yǔ máo
01

Quân kỳ trang trí bằng lông (thường là lông gà lôi) hoặc đuôi trâu, cắm trên xe rước vua; lá cờ tước hiệu thời cổ

用雉鸡的羽毛或旄牛尾装饰的旌旗,王者出游时车上所立。。左传.定公四年:「晋人假羽旄于郑,郑人与之。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Lông mào; lông đuôi (như lông gà trống hoặc lông gắn trên cờ, cầm làm phù hiệu)

雉鸡的羽毛或旄牛尾。。礼记.乐记:「比音而乐之,及干戚羽旄,谓之乐。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 羽旄

máo

羽
Bính âm:
【yǔ】【ㄩˇ】【VŨ】
Các biến thể:
䨒, 𦏲, 羽
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丶一フ丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép