Bản dịch của từ 羿彀 trong tiếng Việt
羿彀
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
羿彀 (Danh từ)
【yì gòu】
01
Nơi cung tên của Yi bắn trúng; bằng cách mở rộng, trừng phạt, khủng hoảng hoặc cạm bẫy trên thế giới (phép ẩn dụ cho số phận hoặc vòng tròn thảm họa)
羿的弓矢所及。语出《庄子.德充符》:“游于羿之彀中,中央者,中地也;然而不中者,命也。”王先谦集解:“以羿彀喻刑网,言同居刑网之中,孰能自信无过,其不为刑网所加,亦命之偶值耳。”后以“羿彀”指世网或人间的危机。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 羿彀
yì
羿
gòu
彀
Các từ liên quan
羿妃
羿射九日
羿毙十日
彀中
彀弓
彀张
彀弩
- Bính âm:
- 【Yì】【ㄧˋ】【NGHỆ】
- Các biến thể:
- 𢏖, 𢏗, 𦐧, 𢏘
- Hình thái radical:
- ⿱,羽,廾
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 羽
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶一フ丶一一ノ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
艾
㝣
駅
議
阣
廙
䇩
貤
刈
㐹
裛
蜴
翽
䎓
翞
䎕
䎉
翱
翑
䎑
翍
翿
䎆
翃
秋
籿
莛
思
𠈱
钘
䒳
㞒
轲
洐
咽
姕
后羿
后羿射日
