Bản dịch của từ 翟门 trong tiếng Việt

翟门

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhái

ㄉㄧˊdithanh sắc

翟门 (Danh từ)

zhái mén
01

Điển cố chỉ sự thay đổi thịnh suy của cửa quan tộc; 'một nhà khi thịnh khi suy' (dùng để nói về bề thế, danh vọng của một gia tộc hoặc cửa quan thay đổi theo thời vận).

《史记.汲郑列传论》:“始翟公为廷尉,宾客阗门;及废,门外可设雀罗。翟公复为廷尉,宾客欲往,翟公乃大署其门曰:‘一死一生,乃知交情。一贫一富,乃知交态。一贵一贱,交情乃见。’”后因以“翟门”为门庭盛衰之典实。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 翟门

mén

Các từ liên quan

翟公之门
翟公客
翟文
翟茀
翟蔽
门丁
门上
门上人
门下
门下人
翟
Bính âm:
【zhái】【ㄉㄧˊ, ㄓㄞˊ】【ĐỊCH, TRẠCH】
Các biến thể:
𡽢
Hình thái radical:
⿱,羽,隹
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
フ丶一フ丶一ノ丨丶一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép