Bản dịch của từ 翦头 trong tiếng Việt

翦头

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǎn

ㄐㄧㄢˇjianthanh hỏi

翦头 (Trạng từ)

jiǎn tóu
01

Thẳng mặt, ngay trước mặt (chỉ hành động nói/ làm một cách thẳng thắn, trực diện, đôi khi bất ngờ); có sắc thái 'đập thẳng vào mặt' hoặc 'đối mặt' (Hán-Việt: thiển—chưa phổ biến, nhớ bằng chữ = cắt/chém đầu → chém thẳng vào mặt).

劈头、当面。永乐大典戏文三种.张协状元.第四十一出:「说一和你惺惺,才相见剪头来骂人」。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 翦头

jiǎn

tóu

翦
Bính âm:
【jiǎn】【ㄐㄧㄢˇ】【TIỄN】
Các biến thể:
箭, 剪, 劗, 𠞽, 𠟠, 𦑦, 𦑳, 𦒕
Hình thái radical:
⿱,前,羽
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨フ一一丨丨フ丶一フ丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép