Bản dịch của từ 翦径 trong tiếng Việt

翦径

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǎn

ㄐㄧㄢˇjianthanh hỏi

翦径 (Danh từ)

jiǎn jìng
01

Chặt đường, chặn đường cướp bóc; (xưa) chặn lối để cướp (ghép từ 翦径 = 剪径截路)

拦路抢劫。。元.石君宝.紫云庭.第三折:「这条冲州撞府的红尘路,是俺娘剪径截商的白草坡。」

Ví dụ
02

Một cách viết khác của「剪径」/「翦径」, chỉ hành động cắt bớt lối mòn, đường mòn nhỏ; có nghĩa văn là tỉa, cắt gọn lối đi giữa cỏ/bụi cây (Hán Việt: thiên/tiễn + kính/kinh liên quan chữ 'cắt' và 'đường').

亦作「翦径」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 翦径

jiǎn

jìng

翦
Bính âm:
【jiǎn】【ㄐㄧㄢˇ】【TIỄN】
Các biến thể:
箭, 剪, 劗, 𠞽, 𠟠, 𦑦, 𦑳, 𦒕
Hình thái radical:
⿱,前,羽
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨フ一一丨丨フ丶一フ丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép