Bản dịch của từ 翦爪 trong tiếng Việt

翦爪

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǎn

ㄐㄧㄢˇjianthanh hỏi

翦爪 (Danh từ)

jián zhǎo
01

Hành động cắt tỉa móng vuốt hoặc cắt tóc để cầu mưa, một nghi thức cổ truyền trong văn hóa Trung Hoa.

《尚书大传》卷二:“汤伐桀之后,大旱七年,史卜曰:‘当以人为祷。’汤乃剪发断爪,自以为牲,而祷于桑林之社,而雨大至,方数千里。”后遂以“翦爪”为祈雨之典实。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 翦爪

jiǎn

zhǎo

Các từ liên quan

翦伐
翦刀
翦刀草
翦刈
翦刷
爪儿
爪吻
爪哇
爪哇人
爪哇国
翦
Bính âm:
【jiǎn】【ㄐㄧㄢˇ】【TIỄN】
Các biến thể:
箭, 剪, 劗, 𠞽, 𠟠, 𦑦, 𦑳, 𦒕
Hình thái radical:
⿱,前,羽
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨フ一一丨丨フ丶一フ丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép