Bản dịch của từ 翦绺 trong tiếng Việt
翦绺
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǎn | ㄐㄧㄢˇ | j | ian | thanh hỏi |
翦绺 (Động từ)
【jián liǔ】
01
Cắt: Cắt thắt lưng hoặc quần áo của người khác để trộm cắp, ám chỉ một kỹ thuật móc túi (cắt chỉ hoặc thắt lưng để lấy tiền).
绺,丝线。剪绺指剪开他人的衣带以窃取钱财,即扒手。。警世通言.卷十七.钝秀才一朝交泰:「仔细看时,袖底有一小孔,那老者赶早出门,不知在那里遇着剪绺的剪去了。」
Ví dụ
02
Cắt, tỉa (cành liễu hoặc sợi tóc/luồng nhỏ); cũng viết là「翦柳」「翦绺」
或作「翦柳」、「翦绺」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 翦绺
jiǎn
翦
liǔ
绺
- Bính âm:
- 【jiǎn】【ㄐㄧㄢˇ】【TIỄN】
- Các biến thể:
- 箭, 剪, 劗, 𠞽, 𠟠, 𦑦, 𦑳, 𦒕
- Hình thái radical:
- ⿱,前,羽
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 羽
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一丨フ一一丨丨フ丶一フ丶一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
撿
籛
謭
䛳
䯛
彅
謇
挸
襺
蹇
囝
藆
䎊
翚
翮
翳
䎚
䎖
翫
䎋
翭
翜
䍾
羽
頟
斢
蕈
𠏘
幤
㷸
㯠
㷲
殢
䐮
㵧
熯
翦伯赞
