Bản dịch của từ 翦翎 trong tiếng Việt

翦翎

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǎn

ㄐㄧㄢˇjianthanh hỏi

翦翎 (Động từ)

jiǎn líng
01

Cắt bỏ lông vũ; thường dùng để ví von việc bị ràng buộc nên tài năng không thể phát huy.

剪除羽翎。常以喻因受羁缚,才能不得伸展。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 翦翎

jiǎn

líng

Các từ liên quan

翦伐
翦刀
翦刀草
翦刈
翦刷
翎子
翎扇
翎枝
翎毛
翎管
翦
Bính âm:
【jiǎn】【ㄐㄧㄢˇ】【TIỄN】
Các biến thể:
箭, 剪, 劗, 𠞽, 𠟠, 𦑦, 𦑳, 𦒕
Hình thái radical:
⿱,前,羽
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨フ一一丨丨フ丶一フ丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép